đưa đà

đưa đà

Anh ta chỉ quen nói những lời đưa đà để lấy lòng mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói năng khéo léo, ngọt ngào, dễ nghe nhưng thường thiếu chân thành: Dùng để miêu tả lời nói nhẹ nhàng, êm tai, có vẻ tình cảm nhưng thực chất chỉ hình thức, không xuất phát từ tấm lòng thật.
    • tính chất tán tỉnh, ve vãn qua lời nói: Chỉ những lời nói ngọt ngào, tán tỉnh nhằm lấy lòng hoặc làm vui lòng người khác một cách nhất thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta chỉ quen nói những lời đưa đà để lấy lòng mọi người.
    • Đừng tin vào những lời đưa đà ấy, chúng chẳng giá trị đâu.
    • ấy nghe mãi những câu đưa đà nên giờ chẳng còn cảm xúc .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời nói đưa đà": cụm từ thường dùng để chỉ chung những lời nói ngọt ngào, tán tỉnh nhưng hời hợt.

    • Chàng trai trẻ dùng toàn lời nói đưa đà để tán tỉnh gái.
  • "giọng đưa đà": cách nói chuyện, ngữ điệu tính chất tán tỉnh, ve vãn.

    • Anh ta cất giọng đưa đà: "Em người đẹp nhất tôi từng gặp".
Biến thể từ gần giống
  • Đưa đẩy (động từ): nói năng, cư xử một cách khéo léo, tế nhị, khi mang hàm ý tán tỉnh, ve vãn.

    • Hai người đưa đẩy qua lại vài câu chuyện.
  • Ngọt ngào (tính từ): (nghĩa rộng) chỉ lời nói, âm thanh êm dịu, dễ chịu. "Ngọt ngào" có thể chân thành hơn "đưa đà".

    • Lời mẹ nói lúc nào cũng ngọt ngào ấm áp. (Ở đây thể hiện sự chân thành, khác với "đưa đà").
Từ đồng nghĩa
  • Tán tỉnh: dùng lời nói, hành động để tỏ tình, ve vãn.
  • Xã giao: (trong ngữ cảnh này) chỉ những lời nói mang tính hình thức, lịch sự nhưng hời hợt.
  • Đường mật: (văn chương) lời nói ngọt ngào, quyến rũ.
Từ trái nghĩa
  • Chân thành: thật lòng, thật tâm.
  • Thẳng thắn: nói thẳng, không vòng vo, tán tỉnh.
  • Thô lỗ: nói năng cộc cằn, khó nghe.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đưa đà vài câu: nói vài câu cho lệ, cho vui miệng nhưng không thực tâm.
    • Hắn chỉ đưa đà vài câu chứ chẳng thực tâm giúp đỡ .